rỡ ràng

  1. như rỡ.
    • "Nở nang mày mặt rỡ ràng mẹ cha " (Nguyễn Du)
      To win fame for oneself and bring glory to one's parents

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rỡ ràng"

rỡ ràng
Mặt trời mọc lên rỡ ràng trên biển.